Ngày 24/8, tại phiên xét xử sơ thẩm của TAND TPHCM, HĐXX đã cho đại diện Viện Kiểm sát trình bày quan điểm luận tội và đề nghị các mức án đối với 227 bị cáo trong chuyên án VN10 - vụ án được mở rộng điều tra từ việc phát hiện hơn 11kg ma túy trong hành lý của 4 nữ tiếp viên hàng không trên chuyến bay VN10 từ Pháp về Việt Nam.
Đề nghị 9 án tử hình
Viện KSND TPHCM đề nghị tử hình 9 bị cáo về tội “Mua bán trái phép chất ma túy”, gồm Hà Danh Nậm (hơn 17,7kg), Lê Thắng Anh Tú (hơn 56kg), Lê Nguyễn Gia Bảo, Nguyễn Huy Hoàng (hơn 44,9kg), Nguyễn Tuấn Anh (hơn 40,8kg), Huỳnh Thanh Hưng, Đào Duy Phương (hơn 17kg), Văn Hoàng Minh và Phạm Đức Duy (hơn 6kg).
Theo đại diện Viện Kiểm sát, các bị cáo bị đề nghị mức án tử hình có vai trò quan trọng trong đường dây mua bán trái phép chất ma túy, thực hiện hành vi với số lượng đặc biệt lớn, tính chất nghiêm trọng, cần áp dụng hình phạt cao nhất nhằm trừng trị, răn đe và phòng ngừa chung.
Ngoài 9 bị cáo bị đề nghị tuyên án tử hình, đại diện Viện Kiểm sát đề nghị HĐXX tuyên phạt 218 bị cáo còn lại mức án từ 18 tháng tù đến tù chung thân.
Các bị cáo nghe đại diện Viện Kiểm sát trình bày quan điểm luận tội và đề nghị các mức án tại phiên tòa sáng 24/8. Ảnh chụp qua màn hình.
Chi tiết các mức án Viện Kiểm sát đề nghị tuyên phạt 227 bị cáo
Vụ thứ nhất
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức đề nghị |
| 1 | Hoàng Sỹ Thắng | Vận chuyển trái phép chất ma túy | Chung thân |
| 2 | Bùi Văn Ánh | Vận chuyển trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 3 | Hà Danh Nậm | Mua bán trái phép chất ma túy | Tử hình |
| 4 | Lê Thắng Anh Tú | Mua bán trái phép chất ma túy | Tử hình |
| 5 | Lê Nguyễn Gia Bảo | Mua bán trái phép chất ma túy | Tử hình |
| 6 | Nguyễn Huy Hoàng | Mua bán trái phép chất ma túy | Tử hình |
| 7 | Nguyễn Tuấn Anh | Mua bán trái phép chất ma túy | Tử hình |
| 8 | Huỳnh Thanh Hưng | Mua bán trái phép chất ma túy | Tử hình |
| 9 | Đào Duy Phương | Mua bán trái phép chất ma túy | Tử hình |
| 10 | Văn Hoàng Minh | Mua bán trái phép chất ma túy | Tử hình |
| 11 | Nguyễn Hồ Ta Xin | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân |
| 12 | Võ Minh Duy | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân |
| 13 | Lê Quốc Anh | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân |
| 14 | Lê Công Hùng | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân |
| 15 | Trịnh Văn Thanh | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | Chung thân |
| 16 | Trần Phạm Cao Minh | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân |
| 17 | Huỳnh Thanh Hảo | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 18 | Trần Kiến An | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân |
| 19 | Trần Minh Trung | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân |
| 20 | Nguyễn Thị Thúy Vân | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân |
| 21 | Nguyễn Hoàng Minh | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 22 | Nguyễn Thị Hồng Nhung | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 23 | Trần Tứ Hướng | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 24 | Đỗ Huỳnh Phúc | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 25 | Phạm Xuân Hào | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 26 | Nguyễn Trọng Nhân | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 27 | Nguyễn Thế Trân | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 28 | Trịnh Trung Hiếu | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân |
| 29 | Phạm Anh Khoa | Mua bán trái phép chất ma túy; Tàng trữ trái phép chất ma túy | Chung thân |
| 30 | Nguyễn Xuân Hiếu | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân |
| 31 | Nguyễn Nhựt Trường | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 32 | Lâm Nhật Hòa | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 33 | Trần Thành Tiến | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 34 | Lê Minh Đức | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 35 | Phạm Thanh Huy | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 22-23 năm tù |
| 36 | Nguyễn Thái Duy | Mua bán trái phép chất ma túy; Tàng trữ trái phép chất ma túy | 17-19 năm tù |
| 37 | Nguyễn Ngọc Nhung | Mua bán trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 38 | Trịnh Bảo Quân | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy; Sử dụng tài liệu giả của cơ quan, tổ chức | Chung thân |
| 39 | Nguyễn Thị Nhã Uyên | Không tố giác tội phạm | 18-24 tháng tù |
| 40 | Nguyễn Trương Nhật Lam | Không tố giác tội phạm | 18-24 tháng tù |
| 41 | Phạm Quang Anh | Che giấu tội phạm | 3-4 năm tù |
Vụ thứ hai
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức đề nghị |
| 42 | Trương Trung Hiếu | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân |
| 43 | Nguyễn Duy Thanh | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 44 | Phạm Phú Sỉ | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm |
| 45 | Nguyễn Phương Bảo | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 46 | Nguyễn Minh Hiếu | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 47 | Phan Thị Thanh Thúy | Chiếm giữ trái phép tài sản | 2-3 năm tù |
Vụ thứ ba
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức đề nghị |
| 48 | Trần Hồng Kông | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 27-28 năm tù |
| 49 | Hồ Thị Phương | Mua bán trái phép chất ma túy | 17-18 năm tù |
| 50 | Nguyễn Tấn Việt | Mua bán trái phép chất ma túy | 17-18 năm tù |
| 51 | Nguyễn Ngọc Lương | Mua bán trái phép chất ma túy | 17-18 năm tù |
| 52 | Nguyễn Hoàng Hảo | Mua bán trái phép chất ma túy | 17-18 năm tù |
| 53 | Võ Ngọc Châu | Mua bán trái phép chất ma túy | 17-18 năm tù |
| 54 | Hoàng Ngọc Hiếu | Mua bán trái phép chất ma túy | 15-16 năm tù |
| 55 | Hồ Ngọc Vũ | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 30-36 tháng tù |
| 56 | Chung Hạnh Phước | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 30-36 tháng tù |
| 57 | Tôn Võ Lan Vy | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 30-36 tháng tù |
Vụ thứ tư
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức đề nghị |
| 58 | Phạm Đức Duy | Mua bán trái phép chất ma túy | Tử hình |
| 59 | Nguyễn Anh Kha | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 60 | Thân Đức Phát | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân |
| 61 | Nguyễn Hoàng Anh | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân |
| 62 | Lục Chí Bảo | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | Chung thân |
| 63 | Trần Thị Ái Nhi | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
Vụ thứ năm
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức đề nghị |
| 64 | Nguyễn Hòa Thuận | Mua bán trái phép chất ma túy | 18-19 năm tù |
| 65 | Phạm Tài Phúc | Mua bán trái phép chất ma túy | 18-19 năm tù |
| 66 | Nguyễn Thị Mười Hai | Mua bán trái phép chất ma túy | 14-15 năm tù |
Vụ thứ sáu
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức đề nghị |
| 67 | Nguyễn Anh Vũ | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 68 | Trà Đỗ Thanh Thái | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 69 | Trần Ngọc Tuyết Oanh | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 70 | Trần Đức Thắng | Mua bán trái phép chất ma túy | 17-18 năm tù |
| 71 | Nguyễn Thế Anh | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 72 | Nguyễn Hồng Huy | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 73 | Trần Hoàng Phước Khang | Mua bán trái phép chất ma túy | 15-16 năm tù |
| 74 | Vũ Trường Hân | Mua bán trái phép chất ma túy | 16-17 năm tù |
| 75 | Nguyễn Hữu Trí | Mua bán trái phép chất ma túy | 17-18 năm tù |
| 76 | Võ Huỳnh Minh Công | Mua bán trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù |
| 77 | Nguyễn Đỗ Hiếu Nhi | Mua bán trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 78 | Ngô Phúc Hậu | Mua bán trái phép chất ma túy | 3-4 năm tù |
Vụ thứ bảy
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức đề nghị |
| 79 | Từ Thị Hồng Loan | Mua bán trái phép chất ma túy | 13-14 năm tù |
| 80 | Liêu Chí Phúc | Mua bán trái phép chất ma túy | 13-14 năm tù |
| 81 | Võ Tuấn Kiệt | Mua bán trái phép chất ma túy | 10-11 năm tù |
Vụ thứ tám
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức đề nghị |
| 82 | Trần Ngọc Hiệp | Mua bán trái phép chất ma túy | 16-17 năm tù |
| 83 | Nguyễn Thành Thái | Mua bán trái phép chất ma túy | 16-17 năm tù |
Vụ thứ chín
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức đề nghị |
| 84 | Nguyễn Thị Vy Khanh | Mua bán trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù |
| 85 | Huỳnh Nhật Duy | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 3-4 năm tù |
| 86 | Nguyễn Thái Nguyễn | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 3-4 năm tù |
| 87 | Nguyễn Quang Tuấn | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 3-4 năm tù |
| 88 | Bùi Minh Kha | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 3-4 năm tù |
Vụ thứ mười
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức đề nghị |
| 89 | Phạm Thị Thanh Phương | Mua bán trái phép chất ma túy | 16-17 năm tù |
| 90 | Trần Thị Thu Thảo | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 91 | Bùi Thị Mai Thi | Mua bán trái phép chất ma túy | 12-13 năm tù |
Vụ thứ mười một
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức đề nghị |
| 92 | Nguyễn Thanh Nhân | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân |
Vụ thứ mười hai
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức đề nghị |
| 93 | Phùng Đình Ngọc Mẫn | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 94 | Hồ Tuấn | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
Vụ thứ mười ba
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức đề nghị |
| 95 | Đoàn Nguyễn Tiến Thịnh | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 96 | Đoàn Nguyễn Tiến Trung | Mua bán trái phép chất ma túy | 17-18 năm tù |
| 97 | Lê Xuân Hưng | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 28-29 năm tù |
| 98 | Phan Thị Thùy Dương | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 99 | Nguyễn Thị Mỹ Linh | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 100 | Thái Thị Như Hạ | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 5-6 năm tù |
| 101 | Phạm Đào Tuyết Minh | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 102 | Lê Ngọc Phương Trinh | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 5-6 năm tù |
| 103 | Nguyễn Đan Trường | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
Vụ thứ mười bốn
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức đề nghị |
| 104 | Lý Thiên Phương | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 28-29 năm tù |
| 105 | Nguyễn Minh Tân | Mua bán trái phép chất ma túy | 17-18 năm tù |
| 106 | Trần Thị Nhã Chúc | Mua bán trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù |
| 107 | Trần Thị Thanh Hằng | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 108 | Nguyễn Vũ Cát Tiên | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 109 | Nguyễn Thị Kim Ngân | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 110 | Nguyễn Thị Lý | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 111 | Lê Thị Kim Yến | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
Vụ thứ mười lăm
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức đề nghị |
| 112 | Nguyễn Thị Kim Vy | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù |
| 113 | Trần Tấn Toàn | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù |
| 114 | Nguyễn Thị Thùy Trâm | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù |
| 115 | Nguyễn Thị Diễm Trinh | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù |
| 116 | Nguyễn Ngọc Vân Anh | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù |
Vụ thứ mười sáu
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức đề nghị |
| 117 | Phan Huỳnh Nhân | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 24-26 năm tù |
| 118 | Trương Thiên Ân | Mua bán trái phép chất ma túy | 15 -16 năm tù |
Vụ thứ mười bảy
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức đề nghị |
| 119 | Nguyễn Thị Trúc Ly | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân |
| 120 | Nguyễn Văn Tùng | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 121 | Trần Tiến Minh Tân | Mua bán trái phép chất ma túy | 15-16 năm tù |
| 122 | Nguyễn Hoàng Nhân | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 123 | Trần Thị Chiêu Anh | Mua bán trái phép chất ma túy | 17-18 năm tù |
| 124 | Nguyễn Đình Toàn | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 125 | Nguyễn Ngọc Thủy | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 126 | Vương Lý Vĩnh An | Mua bán trái phép chất ma túy | 12-13 năm tù |
| 127 | Nguyễn Thị Ngọc Hương | Mua bán trái phép chất ma túy | 15-16 năm tù |
| 128 | Trần Bình Trọng | Mua bán trái phép chất ma túy | 16-18 năm tù |
| 129 | Trần Đình Công | Mua bán trái phép chất ma túy | 16-18 năm tù |
| 130 | Nguyễn Thanh Sơn | Mua bán trái phép chất ma túy | 15-16 năm |
| 131 | Nguyễn Đắc Tuấn | Mua bán trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù |
| 132 | Dương Thị Hồng Nhung | Mua bán trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù |
| 133 | Châu Thanh Nhựt | Mua bán trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù |
| 134 | Đoàn Minh Nhựt | Mua bán trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù |
| 135 | Đinh Thị Thanh Tuyền | Mua bán trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 136 | Lê Thành Long | Mua bán trái phép chất ma túy | 3-4 năm tù |
| 137 | Phạm Huỳnh Hoàng Vũ | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 12-14 năm tù |
| 138 | Nguyễn Hoàng | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 30 -36 tháng tù |
| 139 | Đồng Thị Ngọc Thanh | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 30-36 tháng tù |
Vụ thứ mười tám
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức đề nghị |
| 140 | Trần Mai Quí Vy | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 141 | Nguyễn Thịnh Hà | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 142 | Lê Tiểu Trinh | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 143 | Trần Gia Minh | Mua bán trái phép chất ma túy | 16-17 năm tù |
| 144 | Bùi Triều Cường | Mua bán trái phép chất ma túy | 17-18 năm tù |
| 145 | Nguyễn Hoàng Linh Dương | Mua bán trái phép chất ma túy | 16-17 năm tù |
| 146 | Lê Hoàng Gia Huy | Mua bán trái phép chất ma túy | 16-17 năm tù |
| 147 | Bùi Đức Hòa | Mua bán trái phép chất ma túy | 16-17 năm tù |
| 148 | Trần Thành Trung | Mua bán trái phép chất ma túy | 9-10 năm tù |
| 149 | Bùi Đăng Hưng | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 24-27 năm tù |
| 150 | Nguyễn Gia Phong | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 13 -15 năm tù |
| 151 | Andrea Aybar Carmona | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 9-11 năm tù |
| 152 | Nguyễn Thục Anh | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 9-11 năm tù |
| 153 | Văn Anh Duy | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 10-11 năm tù |
| 154 | Hoàng Thanh Tài | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Mua bán trái phép chất ma túy | 4-6 năm tù |
| 155 | Lê Thị Hoài Phương | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 10-12 năm tù |
| 156 | Võ Thu Huệ | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 157 | Asikin | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 158 | Trần Thanh Phú | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 159 | Nguyễn Hoài Thương | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 160 | Lương Thùy Trang | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 161 | Nguyễn Văn Gia Phát | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 162 | Nguyễn Đỗ Trúc Phương | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 6-7 năm tù |
| 163 | Vũ Hải Anh | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 164 | Nguyễn Thanh Huy | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7- 8 năm tù |
| 165 | Võ Thị Diễm An | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 166 | Trịnh Hoàng Thanh Trung | Mua bán trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 167 | Lê Thị Yến Nhi | Mua bán trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù |
| 168 | Đỗ Ngọc Đức | Mua bán trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù |
| 169 | Trần Ngọc Phương Trinh | Mua bán trái phép chất ma túy | 5-6 năm tù |
| 170 | Phạm Văn Duy Bảo | Mua bán trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù |
| 171 | Nguyễn Quốc Sơn | Mua bán trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 172 | Nguyễn Phước Bảo Lộc | Mua bán trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 173 | Trần Nguyễn Phương Tín | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 174 | Trần Thị Thu Yến | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 175 | Nguyễn Bá Hiển | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 176 | Văn Ngọc Linh | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 177 | Huỳnh Thành Long | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm 6 tháng -8 năm tù |
| 178 | Nguyễn Ngọc Thủy Tiên | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 179 | Phan Thanh Hùng | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 180 | Lê Thị Phương Linh | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 181 | Nguyễn Phương Đông | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 4-6 năm tù |
| 182 | Thái Huệ Băng | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 3-4 năm tù |
| 183 | Cao Phi Yến | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 3-4 năm tù |
| 184 | Lê Thành Phú | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 2-3 năm tù |
| 185 | Huỳnh Thị Ánh Linh | Mua bán trái phép chất ma túy | 3-4 năm tù |
| 186 | Trần Châu Thanh | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 3-4 năm tù |
| 187 | Hoàng Anh Tuấn | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 2-3 năm tù |
| 188 | Phạm Hùng Cường | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 3-3 năm 6 tháng tù |
| 189 | Lương Trọng Lợi | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 2-3 năm tù |
Vụ thứ mười chín
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức đề nghị |
| 190 | Trương Quang Minh | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 191 | Võ Thị Kim Tuyến | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 192 | Võ Văn Nhật | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 193 | Trần Linh Chi | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 194 | Vi Quốc Minh | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 195 | Nguyễn Khánh Dư | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 196 | Ngô Ngọc Kha | Mua bán trái phép chất ma túy | 17-18 năm tù |
| 197 | Nguyễn Hoàng Hiệp | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 27-28 năm tù |
| 198 | Lê Công Minh | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 24-27 năm tù |
| 199 | Nguyễn Minh Quang | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 200 | Trần Hoàng Tuấn | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 22-23 năm tù |
| 201 | Nguyễn Hữu Thùy Trang | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 11-13 năm tù |
| 202 | Đinh Quốc Tuấn | Mua bán trái phép chất ma túy | 10-11 năm tù |
| 203 | Võ Thị Ánh Tuyết | Mua bán trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù |
| 204 | Nguyễn Mạnh Duy | Mua bán trái phép chất ma túy | 3-4 năm tù |
| 205 | Nguyễn Đăng Khánh | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 18-19 |
| 206 | Nguyễn Thị Hồng Nhung | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 19-21 năm tù |
| 207 | Lê Công Thành | Mua bán trái phép chất ma túy | 10-11 năm tù |
| 208 | Phạm Trần Thanh Phong | Mua bán trái phép chất ma túy | 18-19 năm tù |
| 209 | Nguyễn Hoàng Sinh | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 9-11 năm tù |
| 210 | Nông Đình Niên | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 11-13 năm tù |
| 211 | Nguyễn Thị Kim Ngọc | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 9-11 năm tù |
| 212 | Trần Thị Cẩm Tú | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù |
| 213 | Đào Xuân Hoa | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù |
| 214 | Lê Huỳnh Yến Trang | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù |
| 215 | Nguyễn Ngọc Giàu | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù |
| 216 | Trần Tuấn Anh | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù |
| 217 | Lê Thị Triều | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù |
| 218 | Lê Ngọc Minh Anh | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù |
| 219 | Nguyễn Thị Đào | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 220 | Trần Cẩm Giang | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 221 | Phạm Thông Điệp | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 222 | Nguyễn Trung Hiếu | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 223 | Nguyễn Trung Tín | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 224 | Hòa Thị Hồng | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 225 | Thái Thị Huyền | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 226 | Trần Hoàng Nghĩa | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 2-3 năm tù |
Vụ thứ hai mươi
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức đề nghị |
| 227 | Đinh Trọng Hải | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù. |





